|
Cập nhật lúc :5:37 PM, 14/09/2009 Chiều nay, ĐH Khoa học Tự Nhiên TP HCM và ĐH Sài Gòn công bố điểm trúng tuyển NV (nguyện vọng) 2, không xét tuyển NV3. Nhiều ĐH công lập khác cũng thông báo không xét tuyển NV3.
Dưới đây là chi tiết chuẩn NV2 vào các ĐH Sài Gòn, Giao thông vận tải TP HCM, ĐH Công nghiệp TP HCM, ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP HCM:
- ĐH Sài Gòn:
|
Stt
|
Ngành
|
Mã
|
Khối
|
Điểm chuẩn NV2
|
Chỉ tiêu xét tuyển NV3
|
|
1
|
Công nghệ thông tin
|
101
|
A
|
16,5
|
Không
xét tuyển nguyện vọng 3
|
|
2
|
Thư viện Thông tin
|
602
|
C
|
15,5
|
|
D1
|
15,5
|
|
3
|
Tiếng Anh (TM-DL)
|
701
|
D1
|
17,5
|
|
4
|
Sư phạm Vật lí
|
112
|
A
|
17,0
|
|
5
|
Sư phạm Sinh học
|
311
|
B
|
18,0
|
|
6
|
Sư phạm Ngữ văn
|
611
|
C
|
16,5
|
|
7
|
Sư phạm Lịch sử
|
612
|
C
|
15,5
|
|
8
|
Sư phạm Địa lý
|
613
|
A
|
14,5
|
|
C
|
16,0
|
|
9
|
GD chính trị
|
614
|
C
|
14,5
|
|
D1
|
14,5
|
|
10
|
SP. Tiếng Anh
|
711
|
D1
|
17,0
|
|
11
|
Quản lí Giáo dục
|
913
|
A
|
14,0
|
|
C
|
15,0
|
|
D1
|
14,5
|
|
12
|
Luật hành chính
|
501
|
A
|
15,5
|
|
C
|
17,0
|
|
D1
|
15,5
|
|
13
|
Luật thương mại
|
502
|
A
|
16,5
|
|
C
|
18,0
|
|
D1
|
16,5
|
|
14
|
Luật kinh doanh
|
503
|
A
|
16,0
|
|
C
|
17,5
|
|
D1
|
16,0
|
Hệ Cao đẳng:
|
Stt
|
Ngành
|
Mã
|
Khối
|
Điểm chuẩn NV1
|
Điểm chuẩn NV2
|
|
1
|
CĐ Công nghệ thông tin
|
C65
|
A
|
12,0
|
12,5
|
|
2
|
CĐ Kế toán
|
C66
|
A
|
12,5
|
13,0
|
|
D1
|
13,0
|
13,5
|
|
3
|
CĐ Quản trị kinh doanh
|
C67
|
A
|
13,0
|
13,5
|
|
D1
|
13,0
|
13,5
|
|
4
|
CĐ Khoa học môi trường
|
C68
|
A
|
11,0
|
11,5
|
|
B
|
13,5
|
14,0
|
|
5
|
CĐ Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)
|
C69
|
C
|
13,0
|
13,5
|
|
D1
|
12,0
|
12,5
|
|
6
|
CĐ Quản trị Văn phòng
|
C70
|
C
|
13,0
|
13,5
|
|
D1
|
12,0
|
12,5
|
|
7
|
CĐ Thư ký Văn phòng
|
C71
|
C
|
11,0
|
11,0
|
|
D1
|
10,0
|
10,0
|
|
8
|
CĐ Tiếng Anh (TM-DL)
|
C72
|
D1
|
12,0
|
12,5
|
|
9
|
CĐ Thư viện -Thông tin
|
C73
|
C
|
11,0
|
11,0
|
|
D1
|
10,0
|
10,0
|
|
10
|
CĐ Lưu trữ học
|
C74
|
C
|
11,0
|
11,0
|
|
D1
|
10,0
|
10,0
|
|
11
|
CĐ Sư phạm Toán học
|
C85
|
A
|
13,5
|
14,0
|
|
12
|
CĐ Sư phạm Vật lí
|
C86
|
A
|
12,5
|
13,0
|
|
13
|
CĐ Sư phạm Hóa học
|
C87
|
A
|
11,0
|
11,5
|
|
14
|
CĐ Sư phạm Sinh học
|
C90
|
B
|
13,0
|
13,5
|
|
15
|
CĐ Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp
|
C91
|
B
|
11,0
|
11,0
|
|
16
|
CĐ Sư phạm Kinh tế Gia đình
|
C92
|
B
|
11,0
|
11,0
|
|
17
|
CĐ Sư phạm Ngữ văn
|
C93
|
C
|
12,5
|
13,0
|
|
18
|
CĐ Sư phạm Lịch sử
|
C94
|
C
|
11,0
|
11,5
|
|
19
|
CĐ Sư phạm Địa lý
|
C95
|
A
|
10,5
|
11,0
|
|
C
|
12,0
|
12,5
|
|
20
|
CĐ Sư phạm Tiếng Anh
|
C97
|
D1
|
12,5
|
13,0
|
|
21
|
CĐ GD Tiểu học
|
C98
|
A
|
11,5
|
12,0
|
|
D1
|
12,0
|
12,5
|
- ĐH Giao thông vận tải TP HCM:
|
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn NV1 - 2009
|
Điểm chuẩn NV2 - 2009
|
|
Điều khiển tàu biển
|
101
|
A
|
13,0
|
15,0
|
|
Khai thác máy tàu thủy
|
102
|
A
|
13,0
|
14,5
|
|
Điện và tự động tàu thủy
|
103
|
A
|
13,0
|
14,5
|
|
Điện tử viễn thông
|
104
|
A
|
15,5
|
|
|
Tự động hóa công nghiệp
|
105
|
A
|
13,0
|
|
|
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)
|
106
|
A
|
13,0
|
|
|
Đóng tàu và công trình nổi (Thiết kế thân tàu thủy)
|
107
|
A
|
13,0
|
|
|
Cơ giới hóa xếp dỡ cảng
|
108
|
A
|
13,0
|
14,5
|
|
Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa
|
109
|
A
|
13,0
|
16,5
|
|
Xây dựng cầu đường
|
111
|
A
|
16,0
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
112
|
A
|
14,0
|
|
|
Cơ khí ôtô
|
113
|
A
|
13,5
|
|
|
Máy xây dựng
|
114
|
A
|
13,0
|
14,5
|
|
Kỹ thuật máy tính (Mạng máy tính)
|
115
|
A
|
13,0
|
16,0
|
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
116
|
A
|
17,0
|
|
|
Quy hoạch giao thông
|
117
|
A
|
13,0
|
16,5
|
|
Công nghệ đóng tàu
|
118
|
A
|
15,0
|
|
|
Thiết bị năng lượng tàu thủy
|
119
|
A
|
13,0
|
13,0
|
|
Xây dựng đường sắt - Metro
|
120
|
A
|
13,0
|
15,5
|
|
Kinh tế vận tải biển
|
401
|
A
|
15,0
|
|
|
Kinh tế xây dựng
|
402
|
A
|
15,5
|
|
|
Quản trị logistic và vận tải đa phương thức
|
403
|
A
|
14,0
|
|
|
Điều khiển tàu biển
|
C65
|
A
|
10,0
|
12,0
|
|
Khai thác máy tàu thủy
|
C66
|
A
|
10,0
|
10,5
|
|
Công nghệ thông tin
|
C67
|
A
|
10,0
|
12,0
|
|
Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô)
|
C68
|
A
|
10,0
|
12,0
|
|
Kinh tế vận tải biển
|
C69
|
A
|
10,0
|
13,0
|
- ĐH Công nghiệp TP HCM:
|
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn 2007
|
Điểm chuẩn 2008
|
Điểm chuẩn NV1 - 2009
|
Điểm chuẩn NV2 - 2009
|
|
Hệ Đại học
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện
|
101
|
A
|
18,5
|
17,0
|
16,0
|
16,0
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
102
|
A
|
20,5
|
17,0
|
16,0
|
16,0
|
|
Công nghệ nhiệt lạnh
|
103
|
A
|
17,0
|
15,0
|
15,0
|
15,0
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử
|
104
|
A
|
20,0
|
17,0
|
17,0
|
17,0
|
|
Khoa học máy tính
|
105
|
A
|
20,0
|
16,0
|
16,0
|
16,0
|
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô
|
106
|
A
|
20,0
|
17,0
|
17,0
|
17,0
|
|
Công nghệ may - thời trang
|
107
|
A
|
17,0
|
15,0
|
14,0
|
14,0
|
|
Công nghệ cơ điện tử
|
108
|
A
|
20,5
|
17,0
|
16,5
|
|
|
Công nghệ hóa dầu
|
201
|
A
|
17,0
|
18,5
|
21,0
|
|
|
B
|
|
|
24,0
|
|
|
Công nghệ hóa học
|
201
|
A
|
17,0
|
17,0
|
19,0
|
|
|
B
|
|
|
22,5
|
|
|
Công nghệ phân tích
|
201
|
A
|
17,0
|
16,0
|
17,5
|
|
|
B
|
|
|
22,0
|
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
202
|
A
|
20,5
|
17,0
|
19,5
|
|
|
B
|
|
|
21,5
|
|
|
Công nghệ sinh học
|
202
|
A
|
|
16,0
|
17,5
|
|
|
B
|
|
|
21,0
|
|
|
Công nghệ môi trường
|
301
|
A
|
17,0
|
15,0
|
17,0
|
|
|
B
|
|
|
21,0
|
|
|
Quản lý môi trường
|
301
|
A
|
|
|
16,0
|
|
|
B
|
|
|
20,0
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
401
|
A, D1
|
18,5
|
19,0
|
18,5
|
18,5
|
|
Kinh doanh quốc tế
|
401
|
A, D1
|
18,5
|
18,0
|
16,0
|
|
|
Kinh doanh du lịch
|
401
|
A, D1
|
18,5
|
17,0
|
17,0
|
|
|
Kế toán
|
402
|
A, D1
|
20,0
|
17,0
|
18,5
|
18,5
|
|
Tài chính ngân hàng
|
403
|
A, D1
|
21,0
|
18,0
|
19,0
|
19,0
|
|
Tiếng Anh (không nhân hệ số)
|
751
|
D1
|
17,0
|
15,0
|
15,0
|
15,0
|
|
Hệ Cao đẳng
|
|
Công nghệ thông tin gồm các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Công nghệ phần mềm
+ Mạng máy tính
|
C65
|
A, B, D1
|
|
|
|
14,0
|
|
Điện tử gồm các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Công nghệ điện tử
|
C66
|
A, B, D1
|
|
|
|
13,0
|
|
+ Điện tử viễn thông
|
C91
|
A, B, D1
|
|
|
|
12,5
|
|
+ Điện tử tự động
|
C92
|
A, B, D1
|
|
|
|
15,0
|
|
+ Điện tử máy tính
|
C93
|
A, B, D1
|
|
|
|
15,0
|
|
Kỹ thuật điện gồm các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Công nghệ điện
|
C67
|
A, B, D1
|
|
|
|
12,5
|
|
+ Điều kiển tự động
|
C94
|
A, B, D1
|
|
|
|
12,0
|
|
Công nghệ nhiệt - lạnh (Điện lạnh)
|
C68
|
A, B, D1
|
|
|
|
12,0
|
|
Cơ khí gồm các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Chế tạo máy
|
C69
|
A, B, D1
|
|
|
|
13,0
|
|
+ Cơ điện
|
C95
|
A, B, D1
|
|
|
|
14,0
|
|
+ Cơ điện tử
|
C96
|
A, B, D1
|
|
|
|
14,0
|
|
+ Công nghệ hàn
|
C97
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
10/ 11/ 10
|
|
Cơ khí động lực (Sửa chữa ôtô)
|
C70
|
A, B, D1
|
|
|
|
13,0
|
|
Công nghệ hóa học gồm các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Công nghệ hóa
|
C71
|
A, B, D1
|
|
|
|
12,5
|
|
+ Hóa phân tích
|
C98
|
A, B, D1
|
|
|
|
14,0
|
|
Công nghệ hóa dầu
|
C72
|
A, B, D1
|
|
|
|
15,0
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
C73
|
A, B, D1
|
|
|
|
14,0
|
|
Công nghệ môi trường
|
C74
|
A, B, D1
|
|
|
|
13,5
|
|
Công nghệ sinh học
|
C75
|
A, B, D1
|
|
|
|
13,5
|
|
Dinh dưỡng và Kỹ thuật nấu ăn
|
C85
|
A, B, D1
|
|
|
|
14,0
|
|
Kinh tế gồm các chuyên ngành:
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Kế toán
|
C76
|
A, B, D1
|
|
|
|
15,0
|
|
+ Quản trị kinh doanh
|
C77
|
A, B, D1
|
|
|
|
15,0
|
|
+ Tài chính ngân hàng
|
C78
|
A, B, D1
|
|
|
|
15,0
|
|
+ Kinh doanh du lịch
|
C79
|
A, B, D1
|
|
|
|
13,0
|
|
+ Kinh tế quốc tế
|
C80
|
A, B, D1
|
|
|
|
12,5
|
|
+ Quản trị marketing
|
C83
|
A, B, D1
|
|
|
|
12,5
|
|
Công nghệ cắt may và Thiết kế thời trang
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Công nghệ may
|
C81
|
A, B, D1
|
|
|
|
11,5
|
|
+ Thiết kế thời trang
|
C84
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
10/ 11/ 10
|
|
Ngoại ngữ (Anh văn)
|
C82
|
D1
|
|
|
|
12,0
|
|
Hệ Cao đẳng tại cơ sở Biên Hòa
|
|
Công nghệ thông tin
|
C65
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
10/ 11/ 10
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử
|
C66
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
10/ 11/ 10
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện
|
C67
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
10/ 11/ 10
|
|
Công nghệ cơ khí
|
C69
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
10/ 11/ 10
|
|
Công nghệ hóa
|
C71
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
10/ 11/ 10
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
C73
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
10/ 11/ 10
|
|
Kế toán - kiểm toán
|
C76
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
11,5
|
|
Quản trị kinh doanh
|
C77
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
11,0
|
|
Tài chính - ngân hàng
|
C78
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
11,5
|
|
Marketing
|
C83
|
A/ B/ D1
|
|
|
|
10/ 11/ 10
|
- ĐH Nhân văn TP HCM:
|
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn 2007
|
Điểm chuẩn 2008
|
Điểm chuẩn NV1 - 2009
|
Điểm chuẩn NV2 - 2009
|
|
Hệ Đại học
|
|
Văn học và ngôn ngữ
|
601
|
C
|
14,5
|
17,5
|
14,0
|
|
|
D1
|
14,5
|
15,0
|
14,0
|
|
|
Báo chí - Truyền thông
|
603
|
C
|
17,5
|
20,0
|
19,0
|
|
|
D1
|
18,0
|
19,0
|
19,0
|
|
|
Lịch sử
|
604
|
C
|
14,0
|
16,5
|
14,0
|
|
|
D1
|
14,5
|
15,0
|
15,0
|
|
|
Nhân học
|
606
|
C
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
15,0
|
|
D1
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
15,5
|
|
Triết học
|
607
|
A
|
|
14,0
|
14,0
|
|
|
C
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
16,5
|
|
D1
|
14,0
|
14,0
|
15,5
|
|
|
Địa lý
|
608
|
A
|
|
14,5
|
14,0
|
|
|
B
|
|
15,0
|
15,0
|
|
|
C
|
14,0
|
17,0
|
17,0
|
|
|
D1
|
14,0
|
14,0
|
14,5
|
|
|
Xã hội học
|
609
|
A
|
|
15,0
|
14,0
|
|
|
C
|
14,0
|
15,5
|
14,5
|
|
|
D1
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
|
|
Thư viện thông tin
|
610
|
A
|
|
14,0
|
14,0
|
|
|
C
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
15,0
|
|
D1
|
14,5
|
14,0
|
14,0
|
15,5
|
|
Giáo dục
|
612
|
C
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
16,0
|
|
D1
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
15,0
|
|
Lưu trữ học
|
613
|
C
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
15,0
|
|
D1
|
14,0
|
14,5
|
14,5
|
|
|
Văn hóa học
|
614
|
C
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
|
|
D1
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
|
|
Công tác xã hội
|
615
|
C
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
|
|
D1
|
14,0
|
14,0
|
14,5
|
|
|
Tâm lý học
|
616
|
B
|
|
21,0
|
16,5
|
|
|
C
|
|
18,0
|
16,0
|
|
|
D1
|
|
18,0
|
16,5
|
|
|
Đô thị học
|
617
|
A
|
|
14,0
|
14,0
|
|
|
D1
|
|
14,0
|
14,0
|
|
|
Đông phương học
|
611
|
D1
|
17,0
|
16,5
|
16,0
|
|
|
D6
|
|
|
15,0
|
|
|
Ngữ văn Anh
|
701
|
D1
|
16,5
|
17,5
|
16,0
|
|
|
Song ngữ Nga - Anh
|
702
|
D1
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
15,0
|
|
D2
|
17,5
|
16,0
|
|
|
|
Ngữ văn Pháp
|
703
|
D1
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
15,0
|
|
D3
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
15,5
|
|
Ngữ văn Trung Quốc
|
704
|
D1
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
15,0
|
|
D4
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
|
|
Ngữ văn Đức
|
705
|
D1
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
15,0
|
|
D5
|
|
18,5
|
14,0
|
|
|
Quan hệ quốc tế
|
706
|
D1
|
17,0
|
19,0
|
17,5
|
|
Trúc Thủy |
THỜI LUẬN Chuẩn bị khai giảng năm học mới, hiệu trưởng các trường trọng điểm như rơi vào “tâm bão”. Điện thoại, thư tay và lệnh miệng như “biển động”. Áp lực đó phát ra từ phía các phụ huynh.
|
Hà Nội xây cổng chào mừng Đại lễ
|