|
Cập nhật lúc :8:03 AM, 04/08/2009 Nhà ở trị giá trên 600 triệu đồng sẽ phải chịu thuế 0,03%; đất ở chịu thuế suất lần lượt là 0,03, 0,06 và 0,09% tùy theo diện tích đất sử dụng.
Đây là quy định tại Dự thảo Luật Thuế nhà, đất vừa được Bộ Tài chính chỉnh sửa sau khi lấy ý kiến các bộ, ngành. So với quy định ban đầu của dự thảo luật này, khởi điểm chịu thuế với nhà ở vẫn không thay đổi nhưng các mức thuế suất với nhà, đất ở đều giảm.
Nhà ở dưới 150 m2 không phải chịu thuế
Phương án mới nhất theo đề xuất của Bộ Tài chính là nhà ở trị giá dưới 600 triệu đồng không phải chịu thuế, còn trên 600 triệu đồng sẽ chịu thuế suất 0,03% một năm. Thuế suất đối với đất ở được chia làm ba mức (đề xuất cũ chỉ có hai mức): 0,03% đối với diện tích đất trong hạn mức (đề xuất cũ là 0,05%); 0,05% với diện tích vượt nhưng không quá ba lần và 0,09% với phần vượt trên ba lần (đề xuất cũ là 0,1%).
Theo tính toán của Bộ Tài chính, với phương án này, đại bộ phận nhà ở hiện nay ở nông thôn, nhà ở đô thị có diện tích từ 150 m2 trở xuống sẽ không thuộc diện chịu thuế. Đối với các trường hợp có quyền sử dụng một mảnh đất với mức giá trung bình thì số thuế phải nộp tương đương với mức thu hiện hành và thấp hơn. Một số trường hợp có diện tích đất lớn hoặc giá đất cao thì số thu dự kiến có thể tăng từ 2 đến 2,8 lần số thu hiện hành, có một số trường hợp tăng lên khoảng 5 lần, chủ yếu là trường hợp có diện tích đất lớn hoặc giá đất cao và có nhiều nhà, đất.
 |
| Nhà ở nông thôn, nhà ở đô thị dưới 150 m2 sẽ không phải chịu thuế? Ảnh: Đức Long. |
Ông Vũ Văn Phấn, Trưởng văn phòng thường trực Ban chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản, cho rằng mức khởi điểm chịu thuế về nhà là hợp lý. “Hộ gia đình sống ở những căn nhà có giá trị dưới 600 triệu đồng cũng chỉ có mức thu nhập trung bình. Còn những người có nhà trên 600 triệu đồng thông thường thuộc diện khá giả, do vậy, việc đóng thuế nhà là việc bình thường”, ông Phấn nói.
Tương tự, chính sách thuế với đất ở cũng đã có tác dụng điều tiết với người sở hữu diện tích đất lớn, nghĩa là có điều kiện kinh tế cao. “Theo quan điểm của tôi, đối với những người sở hữu đất cao hơn ba lần định mức, thậm chí phải đánh thuế cao hơn mức 0,09% thì mới phù hợp”, ông Phấn nhận xét.
Thuế suất nên theo mục đích sử dụng
Đánh giá về tác động chính sách thuế mới này với thị trường bất động sản, ông Phấn nhận định là tích cực, vì hiện nay Nhà nước vẫn thu thuế bất động sản theo thuế đất nông nghiệp với giá quá thấp thậm chí là gây ra lãng phí. Khi Luật Thuế nhà đất được áp dụng, những người sở hữu nhiều đất đai sẽ phải cân nhắc, giảm bớt đầu cơ. Khi đó, quỹ đất sẽ bớt căng thẳng, tạo cơ hội cho người có thu nhập vừa phải tiếp cận được đất đai. Trong khi đó, những người có ngôi nhà dưới 600 triệu đồng sẽ không chịu áp lực và thêm gánh nặng về thuế.
GS.TSKH Đặng Hùng Võ, Chủ nhiệm bộ môn địa chính, ĐH Quốc gia Hà Nội, cho rằng, hai loại thuế nhà, đất này có nguyên tắc đánh thuế khác nhau. Đối với thuế đất, mục tiêu là tạo động lực để sử dụng đất có hiệu quả, do vậy cần quy định thuế suất thấp trong trường hợp đầu tư trên đất có hiệu quả cao, suất đầu tư lớn và ngược lại, cần quy định thuế suất cao trong trường hợp sử dụng đất không hiệu quả, nhất là khi có đất nhưng không sử dụng hoặc chỉ sử dụng chiếu lệ. Nhưng đối với nhà mà đánh thuế theo như nguyên tắc đối với đất thì trong nhiều trường hợp sẽ làm mất động lực đầu tư, vì nhiều người sẽ nghĩ đến việc xây dựng nhà có giá trị thấp nhằm “né” thuế.
Cũng theo ông Võ, một vấn đề khác cần xem xét khi thiết kế biểu thuế đối với nhà, đó là nhà ở đang được sử dụng vào mục đích sinh lợi, không phải để ở. Chẳng hạn, với nhà thực ở trong hạn mức thì không nên đánh thuế, nhưng nhà để đấy không sử dụng hoặc cho thuê hay để kinh doanh sinh lời thì cần đăng ký và có khung tính thuế khác nhau.
|
Theo tính toán của Bộ Tài chính, thuế nhà, đất theo quy định hiện hành có số thu bình quân khoảng 500 tỷ mỗi năm và tốc độ tăng 13%. Với quy định mới trong dự thảo luật, tổng số thu thuế nhà, đất dự kiến khoảng 1.643 tỷ đồng mỗi năm.
Một số đối tượng được miễn thuế theo Pháp lệnh thuế nhà, đất (như đất ở của gia đình thương binh (nặng); gia đình liệt sĩ; đất xây dựng nhà tình nghĩa; đất ở của người tàn tật..) được dự thảo luật chuyển vào đối tượng không thuộc diện chịu thuế nhằm giảm bớt thủ tục hành chính trong quá trình đăng ký, kê khai thuế.
Những trường hợp được giảm thuế là: gặp khó khăn do bị thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ, thương binh (nhẹ), thân nhân liệt sĩ...
|
Nam Khánh
|
|
Bảng giá vàng
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | | sjc1l | 28130 | 28200 | | sjc24k | 28130 | 28200 | | sjc18k | 28130 | 28200 | | sjc14k | 28130 | 28220 | | sjc1c | 28130 | 28230 |
|
Bảng giá goại tệ
| Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán | | USD | 19000 | 19020 | 19100 | | AUD | 16106 | 15864 | 16405 | | CAD | 17875 | 17885 | 18258 | | CHF | 17773 | 17885 | 18146 | | EUR | 23823 | 23803 | 24274 | | GBP | 28637 | 28774 | 29140 | | JPY | 215.22 | 216.69 | 220.06 | | SGD | 13637 | 13640 | 13856 | | THB | 0 | 538 | 651 | | HKD | 0 | 2389 | 2465 | | NZD | 0 | 13088 | 13627 | | SEK | 0 | 2475 | 2555 | | CNY | 0 | 2815 | 2829 |
|
434.42 -13.5
|
47,294,863
|
|
31,209
|
1,161.20
|
|
Mã CK |
Giá KL |
Khối lượng |
Thay đổi |
|
ABT |
48 |
|
|
|
ACL |
29 |
|
|
|
AGF |
26.8 |
|
|
|
ALP |
17 |
|
|
|
ANV |
16.6 |
|
|
|
ASP |
10.3 |
|
|
|
BAS |
9.5 |
|
|
|
BBC |
24.5 |
|
|
|
BCI |
38.7 |
|
|
|
BHS |
32.6 |
|
|
|
BMC |
33 |
|
|
|
BMI |
16.4 |
|
|
|
BMP |
49.8 |
|
|
|
BT6 |
71 |
|
|
|
BVH |
44 |
|
|
|
CAD |
9.4 |
|
|
|
CII |
33 |
|
|
|
CLC |
20.7 |
|
|
|
CNT |
25.3 |
|
|
|
COM |
56.5 |
|
|
|
CSG |
10.3 |
|
|
|
CTG |
21.6 |
|
|
|
CYC |
8.1 |
|
|
|
DCC |
22.9 |
|
|
|
DCL |
50 |
|
|
|
DCT |
10.6 |
|
|
|
DDM |
8.9 |
|
|
|
DHA |
24.6 |
|
|
|
DHC |
12.8 |
|
|
|
DHG |
114 |
|
|
|
DIC |
23.5 |
|
|
|
DMC |
35 |
|
|
|
DPM |
28.5 |
|
|
|
DPR |
58.5 |
|
|
|
DQC |
26.7 |
|
|
|
DRC |
37.1 |
|
|
|
DTT |
11.1 |
|
|
|
DXV |
25.3 |
|
|
|
FBT |
10.3 |
|
|
|
FMC |
13 |
|
|
|
FPC |
7.2 |
|
|
|
FPT |
70 |
|
|
|
GIL |
23.8 |
|
|
|
GMC |
20.6 |
|
|
|
GMD |
33.9 |
|
|
|
GTA |
10.3 |
|
|
|
HAG |
71 |
|
|
|
HAP |
15.9 |
|
|
|
HAS |
11.7 |
|
|
|
HAX |
14.2 |
|
|
|
HBC |
43 |
|
|
|
HCM |
32.3 |
|
|
|
HDC |
44.1 |
|
|
|
HLA |
15.5 |
|
|
|
HMC |
17.3 |
|
|
|
HPG |
35.1 |
|
|
|
HRC |
57 |
|
|
|
HSG |
21.7 |
|
|
|
HSI |
12.2 |
|
|
|
HT1 |
11.2 |
|
|
|
HTV |
37.4 |
|
|
|
ICF |
11.9 |
|
|
|
IFS |
9.4 |
|
|
|
IMP |
56.5 |
|
|
|
ITA |
18 |
|
|
|
KDC |
51 |
|
|
|
KHA |
21.4 |
|
|
|
KHP |
11.3 |
|
|
|
KMR |
9.5 |
|
|
|
KSH |
41.7 |
|
|
|
L10 |
34.2 |
|
|
|
LAF |
19.3 |
|
|
|
LBM |
13.5 |
|
|
|
LCG |
32.9 |
|
|
|
LGC |
27 |
|
|
|
LSS |
30.4 |
|
|
|
MAFPF1 |
4.6 |
|
|
|
MCP |
12.5 |
|
|
|
MCV |
16.8 |
|
|
|
MHC |
8.3 |
|
|
|
MPC |
29 |
|
|
|
MTG |
18.5 |
|
|
|
NAV |
13.3 |
|
|
|
NBB |
83 |
|
|
|
NKD |
41.9 |
|
|
|
NSC |
32.6 |
|
|
|
NTL |
61.5 |
|
|
|
OPC |
46 |
|
|
|
PAC |
51 |
|
|
|
PET |
18.4 |
|
|
|
PGC |
17.1 |
|
|
|
PIT |
16.4 |
|
|
|
PJT |
10.1 |
|
|
|
PNC |
10.9 |
|
|
|
PNJ |
30.4 |
|
|
|
PPC |
12.6 |
|
|
|
PRUBF1 |
4.4 |
|
|
|
PTC |
12.6 |
|
|
|
PVD |
40 |
|
|
|
PVF |
19.1 |
|
|
|
PVT |
11.8 |
|
|
|
RAL |
21.9 |
|
|
|
REE |
15.9 |
|
|
|
RIC |
15.8 |
|
|
|
SAM |
22.4 |
|
|
|
SAV |
24.6 |
|
|
|
SBT |
10.3 |
|
|
|
SC5 |
49 |
|
|
|
SCD |
27.5 |
|
|
|
SFC |
32.1 |
|
|
|
SFI |
22.3 |
|
|
|
SGT |
17 |
|
|
|
SJD |
14.5 |
|
|
|
SJS |
60 |
|
|
|
SMC |
25.5 |
|
|
|
SSC |
42 |
|
|
|
SSI |
26.6 |
|
|
|
ST8 |
27.3 |
|
|
|
STB |
15.7 |
|
|
|
SVC |
27.9 |
|
|
|
SZL |
23.2 |
|
|
|
TAC |
22.3 |
|
|
|
TCM |
16.7 |
|
|
|
TCR |
8 |
|
|
|
TDH |
35.1 |
|
|
|
TMP |
13.3 |
|
|
|
TMS |
25.2 |
|
|
|
TNA |
30 |
|
|
|
TNC |
16.7 |
|
|
|
TPC |
11.3 |
|
|
|
TRA |
42 |
|
|
|
TRC |
58.5 |
|
|
|
TRI |
8.4 |
|
|
|
TS4 |
27.1 |
|
|
|
TSC |
15.2 |
|
|
|
TTF |
19 |
|
|
|
IJC |
17.1 |
|
|
|
OGC |
32.5 |
|
|
|
TDC |
29.8 |
|
|
|
PXI |
21.8 |
|
|
|
NHS |
32.3 |
|
|
|
SBS |
23.1 |
|
|
|
UDC |
16.6 |
|
|
|
TTP |
31.9 |
|
|
|
TYA |
7.2 |
|
|
|
UIC |
20.9 |
|
|
|
VCB |
36.5 |
|
|
|
VFC |
14.4 |
|
|
|
VFMVF1 |
10.5 |
|
|
|
VFMVF4 |
5.8 |
|
|
|
VHC |
49.9 |
|
|
|
VHG |
20.2 |
|
|
|
VIC |
62.5 |
|
|
|
VID |
11.8 |
|
|
|
VIP |
13.5 |
|
|
|
VIS |
37.5 |
|
|
|
VKP |
7.7 |
|
|
|
VNA |
16.9 |
|
|
|
VNE |
13 |
|
|
|
VNM |
87 |
|
|
|
VNS |
27.9 |
|
|
|
VPK |
9.8 |
|
|
|
VPL |
36.9 |
|
|
|
VSC |
64.5 |
|
|
|
VSG |
9 |
|
|
|
VSH |
11.9 |
|
|
|
VST |
13.3 |
|
|
|
VTB |
18.9 |
|
|
|
VTO |
10.2 |
|
|
|
HAI |
26.9 |
|
|
|
KBC |
28.4 |
|
|
|
TBC |
14.7 |
|
|
|
AGD |
28.5 |
|
|
|
APC |
14.6 |
|
|
|
ASM |
54.5 |
|
|
|
CMG |
22.4 |
|
|
|
CMT |
32.5 |
|
|
|
CTD |
68 |
|
|
|
CTI |
37 |
|
|
|
FDC |
29.9 |
|
|
|
HDG |
86 |
|
|
|
KDH |
39.5 |
|
|
|
KSB |
56.5 |
|
|
|
LHG |
56 |
|
|
|
SEC |
23.9 |
|
|
|
STG |
38 |
|
|
|
TLG |
28.5 |
|
|
|
TLH |
14.8 |
|
|
|
TMT |
25.9 |
|
|
|
BTT |
35 |
|
|
|
VES |
21.7 |
|
|
|
NVN |
29.4 |
|
|
|
CLG |
43 |
|
|
|
QCG |
24.3 |
|
|
|
DAG |
18.2 |
|
|
|
AAM |
25 |
|
|
|
AGR |
11.4 |
|
|
|
ATA |
25.4 |
|
|
|
BTP |
10.9 |
|
|
|
CSM |
30.4 |
|
|
|
D2D |
54 |
|
|
|
DIG |
41.3 |
|
|
|
DVD |
137 |
|
|
|
DVP |
34 |
|
|
|
DXG |
33.8 |
|
|
|
EIB |
16.1 |
|
|
|
GDT |
18.2 |
|
|
|
HLG |
19.5 |
|
|
|
HVG |
21.9 |
|
|
|
ITC |
23 |
|
|
|
KSS |
27.3 |
|
|
|
LGL |
25.5 |
|
|
|
LIX |
69 |
|
|
|
MCG |
28.3 |
|
|
|
MSN |
49 |
|
|
|
PGD |
32.3 |
|
|
|
PHR |
36.8 |
|
|
|
PHT |
16.3 |
|
|
|
RDP |
16.2 |
|
|
|
SHI |
28 |
|
|
|
SRC |
30.7 |
|
|
|
SRF |
26.4 |
|
|
|
TCL |
39.1 |
|
|
|
TIC |
11 |
|
|
|
TIE |
20 |
|
|
|
TIX |
50.5 |
|
|
|
VFG |
57 |
|
|
|
VNG |
16.4 |
|
|
|
VNI |
20.8 |
|
|
|
VNL |
15.3 |
|
|
|
VPH |
29 |
|
|
|
VNH |
12.4 |
|
|
|
CCI |
24 |
|
|
|
NTB |
19.4 |
|
|
|
CMV |
35 |
|
|
|
PDR |
34.5 |
|
|
|
SPM |
64 |
|
|
|
TNT |
26.2 |
|
|
|
DTA |
23.8 |
|
|
|
NHW |
19.5 |
|
|
|
NNC |
50 |
|
|
|
GTT |
11.7 |
|
|
|
KSA |
45.6 |
|
|
|
BCE |
16.4 |
|
|
|
DRH |
17.2 |
|
|
|
VFMVFA |
7.6 |
|
|
|
PXT |
13.2 |
|
|
|
SBA |
8.4 |
|
|
|
POM |
35.2 |
|
|
|
PPI |
26.7 |
|
|
|
DTL |
20 |
|
|
|
NVT |
20.5 |
|
|
|
DLG |
18.1 |
|
|
|
PXM |
14 |
|
|
|
VRC |
34 |
|
|
|
MKP |
52.5 |
|
|
|
PXS |
17.3 |
|
|
|
SBC |
36.6 |
|
|
|
130.45 -1.8 |
Khối lượng:7,121,100 |
|
5,516 |
172.4 |
|
Mã CK |
Giá KL |
Khối lượng |
Thay đổi |
|
TCT |
51.4 |
|
|
|
VTA |
8.2 |
|
|
|
TTC |
9.6 |
|
|
|
APS |
14.3 |
|
|
|
AVS |
10.7 |
|
|
|
QHD |
24.8 |
|
|
|
VCR |
22.5 |
|
|
|
CX8 |
22.8 |
|
|
|
KHB |
49.1 |
|
|
|
IDV |
21.8 |
|
|
|
DLR |
30.8 |
|
|
|
NSN |
14.1 |
|
|
|
MIH |
51.5 |
|
|
|
PSI |
12.8 |
|
|
|
VCH |
16.1 |
|
|
|
ACB |
28 |
|
|
|
AGC |
19.2 |
|
|
|
ALT |
20.9 |
|
|
|
B82 |
20 |
|
|
|
BBS |
17.1 |
|
|
|
BCC |
10.1 |
|
|
|
BHC |
13.9 |
|
|
|
BHV |
38.8 |
|
|
|
BLF |
12 |
|
|
|
BPC |
19.1 |
|
|
|
BST |
11.1 |
|
|
|
BTH |
18.7 |
|
|
|
BTS |
9.6 |
|
|
|
BVS |
20.1 |
|
|
|
C92 |
23.7 |
|
|
|
CAN |
21.5 |
|
|
|
CAP |
19.3 |
|
|
|
CCM |
52.6 |
|
|
|
CDC |
28.6 |
|
|
|
CIC |
19 |
|
|
|
CID |
17.4 |
|
|
|
CJC |
26.5 |
|
|
|
CMC |
28.4 |
|
|
|
CTB |
20 |
|
|
|
CTC |
18.7 |
|
|
|
CTN |
28.3 |
|
|
|
CTS |
10.9 |
|
|
|
DAC |
42 |
|
|
|
DAE |
12.9 |
|
|
|
DBC |
35.5 |
|
|
|
DC4 |
17.7 |
|
|
|
DCS |
18.9 |
|
|
|
DHI |
9.9 |
|
|
|
DHT |
81.5 |
|
|
|
DNP |
18.2 |
|
|
|
DPC |
21.2 |
|
|
|
DST |
10.3 |
|
|
|
DTC |
83.5 |
|
|
|
DXP |
48.1 |
|
|
|
DZM |
27.3 |
|
|
|
EBS |
13.6 |
|
|
|
ECI |
23.7 |
|
|
|
GHA |
43.3 |
|
|
|
HBD |
16.5 |
|
|
|
HBE |
8.9 |
|
|
|
HCC |
38.2 |
|
|
|
HCT |
23.3 |
|
|
|
HEV |
16.6 |
|
|
|
HHC |
42.2 |
|
|
|
HJS |
21.9 |
|
|
|
HLC |
17.5 |
|
|
|
HLY |
31.9 |
|
|
|
HNM |
12.9 |
|
|
|
HOM |
10 |
|
|
|
HPC |
10.8 |
|
|
|
HPS |
17.3 |
|
|
|
HTP |
11.1 |
|
|
|
HUT |
24.3 |
|
|
|
HVT |
11.9 |
|
|
|
ICG |
22.1 |
|
|
|
ILC |
17.9 |
|
|
|
KKC |
27.4 |
|
|
|
KLS |
13.7 |
|
|
|
L18 |
32.5 |
|
|
|
L43 |
25 |
|
|
|
L61 |
16.1 |
|
|
|
L62 |
23.6 |
|
|
|
LBE |
13.2 |
|
|
|
LTC |
55.5 |
|
|
|
LUT |
29.6 |
|
|
|
MCO |
16.8 |
|
|
|
MDC |
17.2 |
|
|
|
MEC |
23.1 |
|
|
|
MIC |
64.5 |
|
|
|
MKV |
74.4 |
|
|
|
MMC |
32 |
|
|
|
NBC |
37.3 |
|
|
|
NGC |
19.6 |
|
|
|
NHC |
33.1 |
|
|
|
NLC |
19.9 |
|
|
|
NPS |
17.9 |
|
|
|
NST |
17.9 |
|
|
|
NTP |
85.3 |
|
|
|
NVC |
11.9 |
|
|
|
ONE |
12.5 |
|
|
|
PAN |
17 |
|
|
|
PGS |
48.8 |
|
|
|
PJC |
34.1 |
|
|
|
PLC |
41.8 |
|
|
|
PMS |
19.8 |
|
|
|
POT |
18.3 |
|
|
|
PPG |
17.9 |
|
|
|
PSC |
27.8 |
|
|
|
PTM |
11.8 |
|
|
|
PTS |
28.9 |
|
|
|
PVA |
43.3 |
|
|
|
PVC |
23.6 |
|
|
|
PVE |
20 |
|
|
|
PVG |
18.9 |
|
|
|
PVI |
19.7 |
|
|
|
PVS |
25.9 |
|
|
|
QNC |
24.2 |
|
|
|
QST |
12.3 |
|
|
|
QTC |
22.6 |
|
|
|
RCL |
67.7 |
|
|
|
RHC |
22.7 |
|
|
|
S12 |
21.4 |
|
|
|
S55 |
34.6 |
|
|
|
S64 |
19.1 |
|
|
|
S74 |
27.4 |
|
|
|
BDB |
10.2 |
|
|
|
CKV |
14.7 |
|
|
|
CPC |
20.1 |
|
|
|
DL1 |
24.4 |
|
|
|
HHL |
18 |
|
|
|
INN |
15.5 |
|
|
|
L35 |
18.4 |
|
|
|
LHC |
38.7 |
|
|
|
PHH |
19.8 |
|
|
|
SDB |
22.6 |
|
|
|
SDE |
19.5 |
|
|
|
TAG |
50.9 |
|
|
|
HPB |
24.3 |
|
|
|
CT6 |
20.3 |
|
|
|
LCS |
29.1 |
|
|
|
VE2 |
23.1 |
|
|
|
S91 |
32.1 |
|
|
|
S96 |
35.8 |
|
|
|
S99 |
26.7 |
|
|
|
SAF |
29.3 |
|
|
|
SAP |
12.9 |
|
|
|
SCC |
16.6 |
|
|
|
SCJ |
24.6 |
|
|
|
SD2 |
33 |
|
|
|
SD3 |
29.3 |
|
|
|
SD4 |
16.6 |
|
|
|
SD5 |
57.8 |
|
|
|
SD6 |
23.1 |
|
|
|
SD7 |
41.6 |
|
|
|
SD8 |
16.2 |
|
|
|
SD9 |
25.7 |
|
|
|
SDA |
26.1 |
|
|
|
SDC |
22.5 |
|
|
|
SDD |
24.4 |
|
|
|
SDJ |
15 |
|
|
|
SDN |
24.9 |
|
|
|
SDP |
25.4 |
|
|
|
SDS |
22.1 |
|
|
|
SDT |
47.7 |
|
|
|
SDY |
19.5 |
|
|
|
SEB |
14.6 |
|
|
|
SFN |
15.9 |
|
|
|
SGC |
18.6 |
|
|
|
SGD |
11.8 |
|
|
|
SGH |
78 |
|
|
|
SHB |
12.5 |
|
|
|
SHC |
9.8 |
|
|
|
SHS |
15.5 |
|
|
|
SIC |
32.7 |
|
|
|
SJ1 |
23.5 |
|
|
|
SJC |
33.1 |
|
|
|
SJE |
29.2 |
|
|
|
SJM |
19.6 |
|
|
|
SKS |
26 |
|
|
|
SNG |
27.7 |
|
|
|
SPP |
26.6 |
|
|
|
SRA |
19.3 |
|
|
|
SRB |
13.7 |
|
|
|
SSM |
26.7 |
|
|
|
SSS |
21 |
|
|
|
STC |
12.1 |
|
|
|
STL |
38.7 |
|
|
|
STP |
32 |
|
|
|
SVI |
23.6 |
|
|
|
TBX |
37.7 |
|
|
|
TC6 |
22.5 |
|
|
|
TCS |
22.4 |
|
|
|
TDN |
27.6 |
|
|
|
THB |
16.3 |
|
|
|
THT |
24.6 |
|
|
|
TJC |
15.5 |
|
|
|
TKU |
14 |
|
|
|
TLC |
13.3 |
|
|
|
TLT |
17 |
|
|
|
TMC |
29.3 |
|
|
|
TNG |
22.7 |
|
|
|
TPH |
11 |
|
|
|
TPP |
12.3 |
|
|
|
TST |
29.5 |
|
|
|
TV4 |
19.5 |
|
|
|
TXM |
9.9 |
|
|
|
UNI |
20.7 |
|
|
|
V11 |
20.7 |
|
|
|
VBH |
14.4 |
|
|
|
VC1 |
44.1 |
|
|
|
VC2 |
50.7 |
|
|
|
VC3 |
55.3 |
|
|
|
VC5 |
24.5 |
|
|
|
VC6 |
24.7 |
|
|
|
VC7 |
23.2 |
|
|
|
VCC |
25 |
|
|
|
VCG |
21 |
|
|
|
VCS |
42.3 |
|
|
|
VDL |
43.8 |
|
|
|
VE1 |
20.1 |
|
|
|
VE9 |
45.1 |
|
|
|
VFR |
22.6 |
|
|
|
VGP |
18.6 |
|
|
|
VGS |
16.4 |
|
|
|
VHL |
51 |
|
|
|
VMC |
56.8 |
|
|
|
VNC |
22.3 |
|
|
|
VNR |
24 |
|
|
|
VSP |
31.6 |
|
|
|
VTC |
10.3 |
|
|
|
VTL |
36 |
|
|
|
VTS |
48.7 |
|
|
|
VTV |
19.9 |
|
|
|
XMC |
38.6 |
|
|
|
YBC |
26 |
|
|
|
YSC |
19 |
|
|
|
VC9 |
30.6 |
|
|
|
VIG |
12.2 |
|
|
|
VIT |
15.8 |
|
|
|
VIX |
13.8 |
|
|
|
VMG |
11.8 |
|
|
|
VNT |
20.7 |
|
|
|
WSS |
13.7 |
|
|
|
TAS |
10.5 |
|
|
|
V12 |
22.6 |
|
|
|
VBC |
56.5 |
|
|
|
V21 |
46.1 |
|
|
|
VND |
22.8 |
|
|
|
MCC |
21.5 |
|
|
|
SD1 |
23.4 |
|
|
|
CVN |
28 |
|
|
|
AMV |
18.4 |
|
|
|
BED |
13.5 |
|
|
|
BKC |
21.6 |
|
|
|
BXH |
25 |
|
|
|
CSC |
31.7 |
|
|
|
CTM |
31.4 |
|
|
|
CVT |
19.7 |
|
|
|
DAD |
12.3 |
|
|
|
DBT |
25.3 |
|
|
|
DID |
20.8 |
|
|
|
DNC |
18.9 |
|
|
|
EFI |
13.9 |
|
|
|
EID |
13.9 |
|
|
|
GGG |
15.1 |
|
|
|
GLT |
35 |
|
|
|
HAD |
36.2 |
|
|
|
HGM |
86.4 |
|
|
|
HST |
9.7 |
|
|
|
L44 |
20.4 |
|
|
|
LM3 |
15 |
|
|
|
LO5 |
13.6 |
|
|
|
MAC |
14 |
|
|
|
MHL |
35.5 |
|
|
|
NAG |
13.8 |
|
|
|
NBP |
24.1 |
|
|
|
PDC |
12.1 |
|
|
|
PGT |
10.8 |
|
|
|
PHC |
18.7 |
|
|
|
PMC |
27.7 |
|
|
|
PVX |
21.6 |
|
|
|
SDG |
27.5 |
|
|
|
SDH |
31.7 |
|
|
|
SDU |
50.4 |
|
|
|
SED |
14.2 |
|
|
|
SHN |
29 |
|
|
|
SQC |
105.1 |
|
|
|
TH1 |
38.6 |
|
|
|
TKC |
21.1 |
|
|
|
TMX |
18.7 |
|
|
|
TV2 |
19 |
|
|
|
TV3 |
17.6 |
|
|
|
V15 |
40.7 |
|
|
|
PVL |
18.7 |
|
|
|
LIG |
22.8 |
|
|
|
VCM |
40 |
|
|
|
DNY |
24.8 |
|
|
|
KSD |
17.1 |
|
|
|
NHA |
24.8 |
|
|
|
SMT |
12.2 |
|
|
|
TET |
31.8 |
|
|
|
AAA |
55.8 |
|
|
|
VLA |
16.9 |
|
|
|
HBS |
19.8 |
|
|
|
PHS |
11.1 |
|
|
|
APG |
12.1 |
|
|
|
VXB |
23.1 |
|
|
|
LDP |
46 |
|
|
|
BVG |
14.8 |
|
|
|
HDO |
23.8 |
|
|
|
SME |
23.8 |
|
|
|
VDS |
12 |
|
|
|
VE3 |
33.7 |
|
|
|
SVS |
10.8 |
|
|
|
ORS |
10.1 |
|
|
|
HMH |
23.9 |
|
|
|
KBT |
20.3 |
|
|
|
VHH |
19.8 |
|
|
|
MIM |
32.5 |
|
|
|
VCV |
13.8 |
|
|
|
HTC |
43.5 |
|
|
|
CMI |
23.6 |
|
|
|
DC2 |
35.8 |
|
|
|
TSM |
18.4 |
|
|
|
PVR |
15.2 |
|
|
|
HHG |
12.3 |
|
|
|
PIV |
15.9 |
|
|
|
AME |
14.8 |
|
|
|
|